针刺
zhēncì
Lỗ kim châm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗ kim châm
Ví dụ (3)
chāi chújiùfèng xiàn线shízhī biǎo miànliú xiàliǎomíng xiǎndezhēn hén
Khi tháo đường chỉ may cũ, trên bề mặt vải để lại các dấu vết lỗ kim châm rõ rệt.
zhèkuǎnfáng shuǐmiàn liào guǒchū xiànzhēn fáng xiào guǒhuì zhé kòu
Loại vải chống nước này nếu xuất hiện lỗ kim châm, hiệu quả chống mưa sẽ bị giảm đi rất nhiều.
shǐ yòng使yuán tóuzhēn yǒu xiào miǎnzàizhēn zhī shàngchǎn shēngyǒng jiǔ xìngdezhēn lòu dòng
Sử dụng kim đầu tròn có thể tránh tạo ra các lỗ thủng kim châm vĩnh viễn trên vải dệt kim một cách hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây