布封
—
Phân tích từ 布封
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khổ vải
Ví dụ (3)
采购这批牛仔布时,需要特别核对其实际布封。
Khi thu mua lô vải denim này, cần đặc biệt đối chiếu khổ vải thực tế của nó.
双幅布料的布封通常在五十八到六十英寸之间。
Khổ vải của vải dệt khổ đôi thường nằm trong khoảng từ 58 đến 60 inch.
如果大货面料的布封偏窄,我们就不得不重新制作排料图。
Nếu khổ vải của lô hàng đại trà bị hẹp hơn, chúng tôi sẽ buộc phải làm lại sơ đồ giác vải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây