Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烫画
tànghuà
In chuyển nhiệt
Hán việt: nãng hoạ
—

Gợi nhớ

Từ "烫画" (tànghuà) nghĩa là "In chuyển nhiệt", ghép bởi: 烫 (tàng): Là nóng + 画 (huà): vẽ.

Thành phần cấu tạo

烫画
tànghuà
In chuyển nhiệt
汤
火
一
田
凵

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:In chuyển nhiệt
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款tóngzhuāng童装de的qiánxiōng前胸yìnhuā印花shǐyòng使用de的shì是huánbǎoxíng环保型de的tàng烫huà画gōngyì工艺。
Phần họa tiết in trước ngực của chiếc áo trẻ em này sử dụng kỹ thuật in chuyển nhiệt thân thiện với môi trường.
tàng烫huà画wēndù温度hé和shíjiān时间bìxū必须bǎ把kòng控hǎo好,fǒuzé否则yìnhuā印花kěnéng可能láodù牢度búgòu不够。
Cần phải kiểm soát tốt nhiệt độ và thời gian in chuyển nhiệt, nếu không độ bền của hình in có thể không đủ.
tàng烫huà画bùwèi部位bùnéng不能zhíjiē直接jìnxíng进行gāowēn高温yùntàng熨烫,yǐfáng以防túàn图案rónghuà熔化niánlián粘连。
Vị trí in chuyển nhiệt không thể là ủi trực tiếp ở nhiệt độ cao để tránh hình vẽ bị nóng chảy dính vào nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây