斜纹布
xiéwénbù
Vải chéo / Kaki chéo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải chéo / Kaki chéo
Ví dụ (3)
xié wén píng wén gèngnài fēi cháng shì zhì zuògōng zhuāng jiā
Vải dệt chéo chống mài mòn tốt hơn vải dệt trơn, rất thích hợp để may quần bảo hộ lao động và áo khoác.
zhèkuǎnquánmiánxié wén deshǒu gǎnhòu shíshuǐhòu suō shuǐbiàn xíng
Vải kaki chéo 100% cotton này sờ tay có cảm giác dày dặn, sau khi giặt không dễ bị co rút biến dạng.
shè shīxuǎn yòngshēn lán xié wén zuò wéizhèkuǎnfēng dewài céngzhǔ liào
Nhà thiết kế lựa chọn vải dệt chéo màu xanh đậm làm nguyên liệu chính lớp ngoài cho chiếc áo măng tô này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây