Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嵌条
qiàntiáo
Dây viền chèn / Dây kẹp
Hán việt: khâm thiêu
—

Gợi nhớ

Từ "嵌条" (qiàntiáo) nghĩa là "Dây viền chèn / Dây kẹp", ghép bởi: 嵌 (qiàn): khảm + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.

Thành phần cấu tạo

嵌条
qiàntiáo
Dây viền chèn / Dây kẹp
山
甘
欠
夂
木

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây viền chèn / Dây kẹp
Ví dụ (3)
yùn dòng kù运动裤de的cè侧fèng缝chù处qiàn嵌yǒu有fǎn guāng反光qiàn嵌tiáo条,tí gāo提高liǎo了yè jiān夜间xíng chē行车de的ān quán xìng安全性。
Sườn quần thể thao được chèn dây viền phản quang, giúp nâng cao độ an toàn khi đi lại vào ban đêm.
zài在jiān肩fèng缝zhōng jiā中加chē车yì tiáo一条tòu míng透明de的jùānzhǐ聚氨酯qiàn嵌tiáo条,kě yǐ可以fáng zhǐ防止jiān bǎng肩膀bù wèi部位lā shēn拉伸biàn xíng变形。
May chèn thêm một sợi dây viền polyurethane (chống bai) trong đường may vai có thể ngăn ngừa phần vai bị giãn biến dạng.
kǒu dài口袋biān yuán边缘fèng缝rù入liǎo了zhēn pí真皮qiàn嵌tiáo条,zēng tiān增添liǎo了zhè jiàn这件jiā kè夹克de的zhì gǎn质感。
Mép túi được may chèn thêm dây kẹp bằng da thật, tăng thêm chất lượng cảm quan cho chiếc áo khoác này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây