胶针
—
Phân tích từ 胶针
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đạn xỏ mác / Kim nhựa
Ví dụ (3)
我们仓库里的各种长度的尼龙胶针已经用完了。
Các loại đạn nhựa nylon với đầy đủ độ dài trong kho của chúng tôi đã dùng hết sạch.
在较薄的织物上应选用细胶针以防留下大针眼。
Trên chất vải tương đối mỏng nên chọn loại đạn nhựa kim mảnh để tránh để lại lỗ kim lớn.
这批胶针韧性好,在强力拉扯下不易断裂。
Lô đạn nhựa này có độ dẻo dai tốt, không dễ bị đứt gãy khi kéo giật mạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây