污迹
wūjì
Vết bẩn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vết bẩn
Ví dụ (3)
bái qún biǎo miànyǒu chùhuáng de zuò wéi pǐnxiāo shòu
Bề mặt chiếc váy trắng có vài vết bẩn màu vàng, không thể bán như sản phẩm đạt chuẩn.
zhěng xiūchē jiānpèi bèiliǎozhuān de láixiāo chú biǎo miànde zhǒng
Xưởng sửa hàng được trang bị các chất tẩy rửa chuyên dụng để xóa các vết bẩn khác nhau trên quần áo.
huòbāo zhuāngqián qīng chúzhǐ xiāngnèibāo zhuāng dàishàngdesuǒ yǒuhuī chén
Trước khi đóng gói hàng loạt, bắt buộc phải loại bỏ mọi bụi bặm và vết bẩn trên hộp carton cùng túi đóng gói bên trong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây