钉扣
—
Phân tích từ 钉扣
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Đính cúc
Ví dụ (2)
这台全自动专用机可以快速给衬衫钉扣。
Chiếc máy chuyên dụng tự động này có thể nhanh chóng đính cúc cho áo sơ mi.
钉扣时必须调节好缝纫线的松紧度以防纽扣脱落。
Khi đính khuy nút phải điều chỉnh tốt độ căng của chỉ may để tránh cúc áo bị tuột.
2
danh từ
Nghĩa:Đính cúc
Ví dụ (1)
钉扣工序完成后,成衣将被送往整烫工段进行整整理面貌。
Sau khi hoàn thành công đoạn đính cúc, quần áo thành phẩm sẽ được chuyển đến tổ là ủi để hoàn thiện ngoại quan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây