订房
dìngfáng
Đặt phòng

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đặt phòng
Ví dụ (2)
jīngzàiwǎng shàngbāng xíng tuán qiándìngfángliǎomíng wǎn zhí jiē zhù
Tôi đã đặt phòng trước trên mạng cho đoàn du lịch rồi, tối mai có thể trực tiếp nhận phòng.
wàng hǎi biān yóu qián yuèdìngfángfǒu hěnnánzhǎo dàokōng fáng
Mùa cao điểm đi du lịch biển phải đặt phòng trước một tháng, nếu không rất khó tìm thấy phòng trống.
2
danh từ
Nghĩa:Đặt phòng
Ví dụ (1)
qián tái yuánzhèng zàidiàn nǎochá xún mentuán duìdedìngfángxìn
Nhân viên lễ tân đang kiểm tra thông tin đặt phòng của đoàn chúng tôi trên máy tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây