纤维含量
xiānwéi hánliàng
Hàm lượng sợi vải

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàm lượng sợi vải
Ví dụ (3)
hǎi guānhuìsuí chōu yàng pǐnsòng dàojiǎn zhōng xīnfēn miàn liàodexiān wéihán liàng
Hải quan sẽ ngẫu nhiên lấy mẫu gửi đến trung tâm kiểm định để phân tích hàm lượng sợi vải.
xiān wéihán liàngdebiāo shìzhí guǒshí shìzhíxiāng chàchāo guòbǎi fēn zhī sānpàn dìng
Giá trị công bố của thành phần sợi nếu sai lệch so với trị số test thực tế quá 3% sẽ bị coi là không đạt chuẩn.
shuǐmàishàngdexiān wéihán liàng zhǔn què fáng zhàxiāo fèi zhěxián
Thành phần sợi in trên mác giặt phải tuyệt đối chính xác để tránh nghi vấn lừa dối người tiêu dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây