登机口
dēngjīkǒu
Cửa lên máy bay

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa lên máy bay
Ví dụ (3)
qǐngzàidēng páishàngquèr ènníndedēng kǒuhào bìngzài fēi qián shí fēn zhōngdào gāi chù
Vui lòng xác nhận số cửa lên máy bay trên thẻ lên máy bay và có mặt tại đó 40 phút trước khi cất cánh.
guǎng 广zhèng zàitōng zhīyóu tiān yuán yīn wǎng háng bāndedēng kǒubiàn gēngwèishí èr hào
Loa phát thanh đang thông báo do nguyên nhân thời tiết, cửa khởi hành của chuyến bay đi Paris được đổi sang cửa số 12.
menzàimiǎn shuì diàngòu shísuí shíyàozhù dēng kǒudeguān shí jiān
Khi mua sắm ở cửa hàng miễn thuế, chúng ta phải luôn lưu ý thời gian đóng cửa lên máy bay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây