背囊
bèináng
Balo phượt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Balo phượt
Ví dụ (3)
bèi zhe zhòngshí gōng jīndebèi nángkāi shǐliǎokuà guó xíng
Anh ấy đeo chiếc ba lô phượt nặng tới 15 kg bắt đầu hành trình trekking xuyên quốc gia.
hǎodebèi nángyīng gāi bèiyōu xiùdebēi tǒngfáng shuǐpái hàn gōng néng
Một chiếc ba lô phượt tốt cần sở hữu hệ thống đai đeo trợ lực xuất sắc cùng tính năng chống thấm nước thoát mồ hôi.
qǐngguì zhòng pǐnfàng zàichēnèiyào sàizàifàng zàixíng li jiàshàngdebèi náng
Vui lòng để các đồ dùng quý giá trong xe, không nhét vào trong ba lô để trên giá để hành lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây