民俗村
—
Phân tích từ 民俗村
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Làng văn hóa dân tộc
Ví dụ (3)
我们在民俗村欣赏了当地少数民族的传统歌舞表演。
Chúng tôi đã thưởng thức chương trình biểu diễn ca múa nhạc truyền thống của dân tộc thiểu số địa phương tại làng văn hóa.
民俗村里的手工艺人现场展示了古老的织布和陶艺技术。
Các nghệ nhân thủ công trong làng văn hóa trình diễn tại chỗ kỹ thuật dệt vải và gốm sứ cổ xưa.
民俗村的建筑完全仿照了不同民族在历史上的住宅特色。
Kiến trúc của làng văn hóa phỏng theo hoàn toàn các đặc trưng nhà ở trong lịch sử của các dân tộc khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây