古镇
gǔzhèn
Cổ trấn / Phố cổ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổ trấn / Phố cổ
Ví dụ (3)
jiāng zhènliú tǎngde liú de 西jiàn zhùwén míng xiá ěr
Cổ trấn Lệ Giang nổi tiếng xa gần nhờ những con suối chảy róc rách và kiến trúc độc đáo của dân tộc Nạp Tây.
màn zàiqīng shí bǎn shède zhènxiǎo xiàngfǎng 仿chuān yuè穿huíliǎo dài
Rảo bước trong những con ngõ nhỏ lát đá xanh của cổ trấn, ngỡ như đang xuyên không quay về thời cổ đại.
wèi lefáng zhǐguò shāng huàdāng zhèng duì zhèndeshāng jìn xíngliǎoguī huàzhěng dùn
Để phòng tránh việc thương mại hóa quá mức, chính quyền địa phương đã tiến hành quy hoạch chỉnh đốn các cửa hàng ở cổ trấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây