门票优惠
ménpiào yōuhuì
Ưu đãi vé vào cửa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ưu đãi vé vào cửa
Ví dụ (3)
xué shēngjūnr énpíngyǒu xiào zhèng jiàn xiǎng shòumén piàoyōu huìzhé bàn
Học sinh và quân nhân xuất trình giấy tờ hợp lệ có thể được hưởng ưu đãi giảm nửa giá vé vào cửa.
jǐng zàidàn huìtuī xíng hěn demén piàoyōu huì zhèng dòng liú
Khu du lịch vào mùa thấp điểm sẽ thực hiện chính sách ưu đãi vé vào cửa rất mạnh để lôi kéo lượng khách.
qǐngzàigòu piàochuāng kǒu xún detuán mén piàoyōu huìrén shù diǎntiáo jiàn
Vui lòng hỏi tại quầy bán vé về điều kiện số người tối thiểu cụ thể để được hưởng ưu đãi vé đoàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây