经济舱
jīngjìcāng
Khoang phổ thông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoang phổ thông
Ví dụ (3)
jīng cāngsuīr ánkōng jiānjiào zhǎidànjià qīnmínshì duō shùyóu deshǒu xuǎn
Khoang phổ thông tuy không gian hẹp hơn nhưng giá cả bình dân, là lựa chọn hàng đầu của đại đa số du khách.
cháng xíngshízuò zàijīng cāngdezhōng jiānwèi zhìhuìràngréngǎn juéfēi cháng láo lèi
Khi đi chuyến bay đường dài, ngồi ở vị trí giữa của khoang phổ thông sẽ khiến hành khách cảm thấy rất gò bó và mệt mỏi.
zhè jiā chéng běnháng kōng gōng zhī gōngdān dejīng cāngzuò
Hãng hàng không giá rẻ này chỉ cung cấp dịch vụ ghế ngồi một hạng duy nhất là khoang phổ thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây