纪念章
jìniànzhāng
Huy hiệu kỷ niệm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Huy hiệu kỷ niệm
Ví dụ (3)
měichéng gōngdēng shànghuà shānde zhǔ fēngyóu dōu gòu mǎi méi niàn zhāng
Mỗi khi chinh phục thành công một đỉnh núi chính của Hoa Sơn, du khách đều có thể mua một chiếc huy hiệu kỷ niệm khắc chữ.
zhèméiběi jīngào yùn huìdejīn shǔ niàn zhāngfēi chángyǒushōu cángjià zhíxiàn zàihěnnánmǎidàoliǎo
Chiếc huy hiệu kỷ niệm bằng kim loại của Thế vận hội Olympic Bắc Kinh này rất có giá trị sưu tầm, hiện nay rất khó mua được.
zàijǐng de dòng shàng zhùzhì zuòliǎo méiyìn yǒu xióng māotúànde niàn zhāng
Anh ấy đã tự dập một chiếc đồng xu kỷ niệm có in họa tiết gấu trúc tại máy dập xu tự động của khu du lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây