邮戳
yóuchuō
Dấu bưu điện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dấu bưu điện
Ví dụ (3)
duō yóuài hào zhězàijǐng yóu pái duìzhīwèigàishàngdāng tiān zhìdejǐng niànyóu chuō
Rất nhiều người đam mê sưu tầm tem xếp hàng tại bưu cục khu danh thắng chỉ để đóng được chiếc dấu bưu điện kỷ niệm đặc chế riêng của ngày hôm đó.
míng xìn piànshàngqīng dehóng yóu chuō liǎokuà yuèwàn shuǐ qiān shāndeyóu
Dấu bưu điện màu đỏ rõ ràng trên tấm bưu thiếp đã ghi lại ngày gửi đi vượt qua muôn sông nghìn núi của nó.
hǎi guānhuìgēn xìn fēngshàngdeyóu chuōshí jiānlái shígāifènzhòng yàoshēn bàowén jiàndetóu xiào
Hải quan sẽ căn cứ vào thời gian đóng dấu bưu điện trên phong bì thư để xác minh hiệu lực gửi của tài liệu khai báo quan trọng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây