导游词
dǎoyóucí
Lời thuyết minh hướng dẫn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lời thuyết minh hướng dẫn
Ví dụ (3)
zhè wèidǎo yóudedǎo yóu yōu shēng dòngyǐn chē shàngdeyóu zhèn zhènhuān xiàozhèn zhèn cǎi
Lời thuyết minh của hướng dẫn viên này rất hài hước và sinh động, làm cho hành khách trên xe cười nói và vỗ tay không ngớt.
bèi kǎodǎo yóu zhèngdekǎo shēng shú shí piān shàngde kǎojǐng diǎndǎo yóu
Các thí sinh chuẩn bị thi lấy chứng chỉ hành nghề hướng dẫn viên phải ghi nhớ từ 10 bài thuyết minh danh thắng bắt buộc trở lên.
zhèpiāndǎo yóu duì gāo de shǐmài luò jiàozào xiàng shùjiè shàofēi chángxiáng jìnxiáng jìn
Bài thuyết minh này giới thiệu vô cùng tường tận về mạch lịch sử và nghệ thuật tạc tượng Phật giáo của Hang Mạc Cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây