过境签
guòjìngqiān
Visa quá cảnh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Visa quá cảnh
Ví dụ (3)
zài lóng chǎngzhuǎn tíng liúchāo guò xiǎo shíbìngxiǎng jìngshì derén bàn guò jìngqiānguò jìngqiān
Những ai chuyển máy bay tại sân bay Kuala Lumpur dừng chân quá 8 tiếng và muốn nhập cảnh vào nội đô bắt buộc phải làm visa quá cảnh.
yóu chí yǒu deyǒu xiàocháng gōng zuòqiān zhèng menzàizhōng zhuǎnguómiǎn bàn guò jìngqiānguò jìngqiān
Do có visa lao động dài hạn hợp lệ của điểm đến nên chúng tôi được miễn làm visa quá cảnh tại quốc gia trung chuyển.
guò jìngqiāndeyǒu xiào tōng chángzhǐ yǒuèr shí dào shí èrxiǎo shí zàidāng yán qiān qiān
Visa quá cảnh thường chỉ có thời hạn từ 24 đến 72 giờ, không thể xin gia hạn tiếp tục tại nước sở tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây