签证申请
qiānzhèng shēnqǐng
Hồ sơ xin visa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hồ sơ xin visa
Ví dụ (3)
lǐng shì guǎnguānwǎng shàngxiáng liè chūliǎo tóngchū xíng suǒzhǔn bèideqiān zhèngshēn qǐng cái liàoqīng
Trang web chính thức của lãnh sự quán liệt kê chi tiết danh mục tài liệu hồ sơ xin visa cần chuẩn bị cho các mục đích xuất hành khác nhau.
guǒ jiāode chǎnzhèng míngcái liàozhēn shíníndeqiān zhèngshēn qǐngjiānghuìzhí jiēzāo dào qiān qiān
Nếu tài liệu chứng minh tài sản nộp lên không trung thực, hồ sơ xin visa của bạn sẽ trực tiếp bị từ chối cấp thị thực (đánh trượt).
wèi lewěn tuǒjiànjiàn zhì shǎo qián yuèxiàngshǐ guǎn使 jiāo yóuqiān zhèngshēn qǐngshēn qǐng shū
Để bảo đảm chắc chắn, khuyên bạn nên nộp đơn xin visa du lịch lên đại sứ quán trước ít nhất một tháng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây