锡膏
—
Phân tích từ 锡膏
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kem hàn / Thiếc bột (Solder paste)
Ví dụ (3)
锡膏必须冷藏在二至八摄氏度的冰箱里,使用前需要取出置于温室温室回温回温两小时并搅拌并搅拌。
Kem hàn bắt buộc phải được bảo quản lạnh ở tủ lạnh nhiệt độ 2-8 độ C, trước khi dùng cần lấy ra ngoài rã đông hồi nhiệt trong 2 tiếng và khuấy đều.
钢网印刷出的锡膏如果厚度不均,在回流焊时会引发连锡短路短路或立碑立碑故障。
Kem hàn gạt qua stencil nếu độ dày không đều, khi qua lò hàn đối lưu sẽ châm ngòi lỗi dính thiếc chập mạch hoặc linh kiện bị dựng đứng (tombstone).
无铅免清洗锡膏是由百分之九十六点五的锡、三的银和零点五的铜组成的组成组成合金。
Kem hàn không chì không cần rửa được tạo nên từ hợp kim gồm 96.5% thiếc, 3% bạc và 0.5% đồng (hợp kim chuẩn SAC305).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây