丝网印刷
—
Phân tích từ 丝网印刷
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:In lưới / In lụa hàn
Ví dụ (3)
主板上的元器件位号如R一、C二都是通过丝网印刷工艺涂抹在白色白色阻焊阻焊阻焊层层上的。
Các số định vị linh kiện trên bo mạch chủ như R1, C2 đều được in mực trắng lên trên lớp sơn cản hàn nhờ công nghệ in lưới.
丝网印刷如果发生套色偏移,会导致文字重叠重合错位,影响操作员装配排故排故识读识读。
Nếu công đoạn in lưới lụa bị lệch màu (lệch khuôn) sẽ dẫn đến chữ viết bị đè lên nhau lệch vị trí, ảnh hưởng đến việc đọc định dạng lắp ráp sửa lỗi của thợ.
这台全自动丝网印刷机能高精度地把环氧树脂白油油墨印在多层多层印制板表面表面。
Chiếc máy in lưới tự động này có thể in mực dầu Epoxy màu trắng chất lượng cao lên bề mặt bản mạch in nhiều lớp với độ chính xác rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây