屏蔽罩
píngbìzhào
Nắp chắn kim loại / Shield

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nắp chắn kim loại / Shield
Ví dụ (3)
shǒu zhǔ bǎndeshè pínxīn piànchǔ wài wéidōubèihàn shàngliǎo kǒu tiějīn shǔpíng zhào fángdiàn gānr ǎodiàn gānr ǎogānr ǎo
Xung quanh chip RF và bộ xử lý trên main điện thoại đều được hàn một nắp chắn kim loại bằng sắt tây (thiếc mạ) để chống nhiễu điện từ EMI.
zhèkuǎn chāi xièshìpíng zhàoyóujiā zi dìngzàidiàn bǎnshàngbiàn 便 shì shìxīn piànxīn piàngēng huànwéi wéi
Loại nắp chắn kim loại tháo lắp rời này được gá định vị bằng kẹp kim trên board, thuận tiện cho việc đo đạc test và sửa chữa thay thế chip.
jīn shǔpíng zhào zhǔ bǎnde tǒng xiàn线jìn xíngduō diǎnliáng hǎolián jiēhàn jiēcái néng dàoyōu xiùde jué xiào guǒ
Nắp chắn kim loại bắt buộc phải tiếp xúc hàn nhiều điểm tốt với đường tiếp đất hệ thống của bo mạch mới phát huy hiệu quả ngăn cách ngăn chặn ưu việt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây