Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
垫片
diànpiàn
Vòng đệm / Long-đen
Hán việt: đệm phiến
—

Gợi nhớ

Từ "垫片" (diànpiàn) mang nghĩa "Vòng đệm / Long-đen", kết hợp bởi 垫 (diàn - đệm): "Đệm" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

垫片
diànpiàn
Vòng đệm / Long-đen
垫
diàn • đệm
Đệm
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng đệm / Long-đen
Ví dụ (3)
zài在zhèndòng振动cèshìyí测试仪cèshì测试de的luósī螺丝gùdìng固定chù处,bìxū必须jiāzhuāng加装fáng防sōng松tánhuáng弹簧diànpiàn垫片yǐfáng以防luósī螺丝shòu受zhèn震sōngtuō松脱。
Tại vị trí bắt vít định vị thử nghiệm trên máy thử rung lắc, bắt buộc phải chèn thêm long đền vênh (vòng đệm lò xo) để chống ốc bị lỏng ra do rung động.
At the screw fastening points tested on the vibration tester, spring lock washers must be installed to prevent the screws from loosening under vibration.
fángshuǐ防水liánjiēqì连接器jiētóu接头nèibù内部pèiyǒu配有yì一quān圈guīxiàngjiāo硅橡胶mìfēng密封diànpiàn垫片,yòngyǐ用以géjué隔绝wàijiè外界shuǐfèn水分hé和shuǐqì水汽shènrù渗入。
Đầu cắm connector chống nước bên trong được lắp sẵn một vòng đệm cao su silicon làm kín, dùng để ngăn nước và hơi ẩm bên ngoài rò rỉ vào.
The waterproof connector joint is fitted with a silicone rubber sealing gasket inside to block external moisture and water vapor from seeping in.
zhè这kuài块tóng铜diànpiàn垫片zhǔyào主要diàn垫zài在gōnglǜ功率jīngtǐguǎn晶体管hé和jīnshǔ金属sànrèqì散热器zhījiān之间,tígōng提供qìmìxìng气密性bìng并gǎishàn改善dǎorè导热xìngnéng性能。
Miếng vòng đệm đồng này chủ yếu đệm giữa bóng bán dẫn công suất và phiến tản nhiệt kim loại, đem lại độ kín khí và cải thiện tính năng truyền dẫn nhiệt.
This copper shim is mainly placed between the power transistor and the metal heatsink to provide airtightness and improve thermal conductivity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây