灌封
guànfēng
Đổ keo bảo vệ / Potting

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đổ keo bảo vệ / Potting
Ví dụ (2)
wèi le dàoIIPPliù shí fáng shuǐ men yàoyòngshuāngfènguī jiāojiāngshuǐ xiàchuáng ǎn jìn xíngzhěng zhěng guànfēngguànfēng
Để đạt cấp độ chống nước IP68, chúng tôi cần sử dụng keo silicon hai thành phần tiến hành đổ keo bảo vệ toàn bộ cảm biến dưới nước.
jiāngjiāo shuǐzhù gěidiàn yuán kuàiguànfēngshí jìn xíngchōuzhēn kōngpái chú pào pàofáng zhǐgāo fàng diàn chuān穿
Khi rót keo vào khuôn đổ keo cho module nguồn, bắt buộc phải hút chân không khử bọt khí để ngăn chặn hiện tượng phóng điện cao áp đánh thủng.
2
danh từ
Nghĩa:Đổ keo bảo vệ / Potting
Ví dụ (1)
zhècéngfáng bàofáng cháodeguànfēngjiāo huà huàhòunénggěidiàn bǎn gōng jiādehuà xué shíhuà xué shípíng píng bǎo
Sau khi lớp keo đổ bảo vệ chống nổ chống ẩm này khô cứng, nó đem lại tính năng bảo vệ che chắn ăn mòn hóa học tuyệt vời cho bảng mạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây