芯片座
xīnpiànzuò
Đế cắm IC / Chip socket

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đế cắm IC / Chip socket
Ví dụ (3)
zàiyàng bǎnshàngshǐ yòng使xīn piànzuò guǒdān piàn dān piàn jiànshāo huàihuài men qīng sōngqīng sōngjiāngkōu chūchāhuànchāhuàn
Sử dụng đế cắm IC trên bo mạch mẫu, nếu firmware của vi điều khiển bị cháy hỏng, chúng ta có thể dễ dàng nhấc gậy cạy chip ra đổi con khác.
xīn piànzuònèi dehuáng piàn guǒtán xìng láojiē chùjiē chù liánghuìdǎo zhìxīn piànzàizhèn dòng shì shìzhōngyùn xíng cháng cháng
Nhíp kẹp đồng lò xo trong đế cắm IC nếu bị mỏi đàn hồi tiếp xúc kém sẽ làm chip đơ sập chạy loạn trong thử nghiệm rung lắc.
shuāng lièzhíchādexīn piànzuòcháng yòngdejiān jiān wèilíng diǎnsānyīng cùnhuòlíng diǎnliù yīng cùngēn gēn xīn piànfēng zhuāngxuǎn
Đế cắm chip DIP hai hàng chân thông dụng có khoảng cách là 0.3 inch hoặc 0.6 inch, cần chọn dựa theo thông số quy cách đóng gói chip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây