剥线钳
—
Phân tích từ 剥线钳
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kìm tuốt vỏ dây điện
Ví dụ (3)
使用剥线钳剥导线绝缘层可以避免损伤内部的铜芯。
Sử dụng kìm tuốt vỏ dây để bóc lớp cách điện của dây dẫn có thể tránh làm hỏng lõi đồng bên trong.
请把剥线钳递给我,我要准备接线了。
Vui lòng đưa kìm tuốt vỏ dây cho tôi, tôi chuẩn bị đấu nối dây rồi.
剥线钳的口径需要根据电线外径进行调整。
Khẩu độ của kìm tuốt vỏ dây cần được điều chỉnh theo đường kính ngoài của dây điện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây