民法典
mínfǎdiǎn
bộ luật dân sự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ luật dân sự
Ví dụ (3)
mín diǎnbèichēng wéishè huìshēng huódebǎi quán shū”。
Bộ luật dân sự được gọi là 'bách khoa toàn thư của đời sống xã hội'.
mín diǎnduìrén shēn quáncái chǎn quánděngjìn xíngliǎo tǒngguī dìng
Bộ luật dân sự quy định một cách hệ thống về quyền nhân thân, quyền tài sản, v.v.
gēn mín diǎndeguī dìngmín shì xíng wéinéng rényóujiān hùr éndài
Theo quy định của Bộ luật dân sự, người không có năng lực hành vi dân sự do người giám hộ đại diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây