Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
刑法典
xíngfǎdiǎn
bộ luật hình sự
Hán việt: hình pháp điển
—

Gợi nhớ

Từ "刑法典" (xíngfǎdiǎn) nghĩa là "Bộ luật hình sự", ghép bởi: 刑 (xíng): Hình phạt + 法 (fǎ): luật + 典 (diǎn): Điển tích.

Thành phần cấu tạo

刑法典
xíngfǎdiǎn
Bộ luật hình sự
开
刂
氵
去
曲
八

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ luật hình sự
Ví dụ (3)
xíng fǎ diǎn刑法典guī dìng规定liǎo了fàn zuì xíng wéi犯罪行为de的zhǒng lèi种类jí qí及其xiāng yìng相应de的xíng fá刑罚。
Bộ luật hình sự quy định các loại hành vi phạm tội và các hình phạt tương ứng.
rèn hé任何zǔ zhī组织huò zhě或者gèr én个人dōu都bù dé不得wéi fǎn违反xíng fǎ diǎn刑法典de的guī dìng规定。
Bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào cũng không được vi phạm các quy định của Bộ luật hình sự.
xíng fǎ diǎn刑法典de的xiū gǎi修改zhǐ zài旨在gèng更yǒu xiào有效dì地dǎ jī打击xīn xíng新型fàn zuì犯罪。
Sửa đổi Bộ luật hình sự nhằm chống lại các loại tội phạm mới một cách hiệu quả hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây