查封
cháfēng
Niêm phong / Kê biên

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Niêm phong / Kê biên
Ví dụ (2)
yuàn chá fēngliǎoshè àngōng debàn gōng lóushēng chǎnshè bèi
Tòa án đã niêm phong tòa nhà văn phòng và thiết bị sản xuất của công ty liên quan đến vụ án theo quy định của pháp luật.
chá fēng jiānrèn hér én shàn dònghuòchǔ fènzhè xiēcái chǎn
Trong thời gian niêm phong, không ai được tự ý di dời hoặc định đoạt các tài sản này.
2
danh từ
Nghĩa:Niêm phong / Kê biên
Ví dụ (1)
jǐngzàishè ànchē liàngshàngtiēshàngliǎo yuàndechá fēngfēng tiáo
Cảnh sát tòa án đã dán tem niêm phong của tòa án lên phương tiện liên quan đến vụ án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây