Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诉讼保全
sùsòng bǎoquán
Biện pháp bảo toàn tài sản trong tố tụng
Hán việt: tố tụng bảo toàn
—

Gợi nhớ

Từ "诉讼保全" (sùsòng bǎoquán) mang nghĩa "Biện pháp bảo toàn tài sản trong tố tụng", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

诉讼保全
sùsòng bǎoquán
Biện pháp bảo toàn tài sản trong tố tụng
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
讼
sòng • tụng
kiện tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp bảo toàn tài sản trong tố tụng
Ví dụ (3)
wèile为了fángzhǐ防止bèigào被告zhuǎnyí转移zīchǎn资产,yuángào原告shēnqǐng申请le了sùsòng诉讼bǎoquán保全。
Nhằm ngăn chặn bị cáo tẩu tán tài sản, nguyên đơn đã nộp đơn yêu cầu bảo toàn tài sản trong tố tụng.
To prevent the defendant from transferring assets, the plaintiff applied for property preservation in litigation.
shēnqǐng申请sùsòng诉讼bǎoquán保全tōngcháng通常xūyào需要xiàng向fǎyuàn法院tígōng提供xiāngyìng相应de的dānbǎo担保。
Yêu cầu bảo toàn tài sản trong tố tụng thông thường đòi hỏi phải cung cấp tài sản bảo đảm tương ứng cho tòa án.
Applying for litigation preservation usually requires providing corresponding security to the court.
fǎyuàn法院yīfǎ依法pīzhǔn批准le了yuángào原告de的sùsòng诉讼bǎoquán保全shēnqǐng申请,dòngjié冻结le了bèigào被告de的zhànghù账户。
Tòa án phê duyệt yêu cầu bảo toàn trong tố tụng của nguyên đơn, phong tỏa tài khoản của bị cáo.
The court lawfully approved the plaintiff's application for litigation preservation and froze the defendant's accounts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây