Gợi nhớ
Từ "诉讼保全" (sùsòng bǎoquán) mang nghĩa "Biện pháp bảo toàn tài sản trong tố tụng", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).