Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
强制执行
qiángzhì zhíxíng
Cưỡng chế thi hành án
Hán việt: none chế chấp hàng
—

Gợi nhớ

Từ "强制执行" (qiángzhì zhíxíng) nghĩa là "Cưỡng chế thi hành án", ghép bởi: 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ + 制 (zhì): chế tạo + 执 (zhí): Cầm giữ + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

强制执行
qiángzhì zhíxíng
Cưỡng chế thi hành án
弓
虽
未
刂
扌
丸

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cưỡng chế thi hành án
Ví dụ (2)
fǎ yuàn法院de的qiáng zhì强制zhí xíng chéng xù执行程序kě yǐ可以bāo kuò包括dòng jié冻结yín háng银行zhàng hù账户hé和pāi mài拍卖zī chǎn资产。
Thủ tục cưỡng chế thi hành án của tòa án có thể bao gồm phong tỏa tài khoản ngân hàng và đấu giá tài sản.
zhài wùr én债务人jù jué拒绝lǚ xíng履行pàn jué判决,zhài quánr én债权人shēn qǐng申请qiáng zhì zhí xíng强制执行。
Con nợ từ chối thực hiện bản án, chủ nợ đã nộp đơn yêu cầu cưỡng chế thi hành án.
2
động từ
Nghĩa:Cưỡng chế thi hành án
Ví dụ (1)
sī fǎ jī guān司法机关yī fǎ依法qiáng zhì zhí xíng强制执行shēng xiào生效cái jué裁决。
Cơ quan tư pháp cưỡng chế thi hành phán quyết đã có hiệu lực pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây