补充协议
bǔchōng xiéyì
Thỏa thuận bổ sung

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận bổ sung
Ví dụ (3)
běn chōng xié yuán tong yǒutóng děngde xiào
Thỏa thuận bổ sung này có hiệu lực pháp lý tương đương với hợp đồng gốc.
zhēn duìxiàng gōng debiàn gēngshuāng fāngqiān shǔliǎo fèn chōng xié
Đối với việc thay đổi tiến độ dự án, hai bên đã ký một thỏa thuận bổ sung.
chōng xié zhōngwèishè denèi róngréngànyuán tong tiáo kuǎnzhí xíng
Những nội dung không được đề cập trong thỏa thuận bổ sung vẫn được thực hiện theo các điều khoản của hợp đồng gốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây