保证担保
bǎozhèng dānbǎo
Bảo lãnh bằng cam kết

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo lãnh bằng cam kết
Ví dụ (3)
zhè yín háng dài kuǎnyóu gōng gōnglián dài zér ènbǎo zhèngdān bǎo
Khoản vay ngân hàng này được công ty mẹ cung cấp bảo lãnh trách nhiệm liên đới.
bǎo zhèngdān bǎofēn wéi bānbǎo zhènglián dài zér ènbǎo zhèngliǎng zhǒngxíng shì
Bảo lãnh bằng cam kết được chia thành hai hình thức: bảo lãnh thông thường và bảo lãnh trách nhiệm liên đới.
zhài quánr énjiē shòuliǎokāi shāng gōngdebǎo zhèngdān bǎozuò wéi tong xíngbǎo zhàng
Chủ nợ đã chấp nhận sự bảo lãnh cam kết do nhà phát triển dự án cung cấp làm bảo đảm thực hiện hợp đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây