Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抵押权人
dǐyāquánrén
Bên nhận thế chấp (Ngân hàng)
Hán việt: chỉ áp quyền nhân
—

Gợi nhớ

Từ "抵押权人" (dǐyāquánrén) nghĩa là "Bên nhận thế chấp (Ngân hàng)", ghép bởi: 抵 (dǐ): Chống lại + 押 (yā): áp giải + 权 (quán): quyền lực + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

抵押权人
dǐyāquánrén
Bên nhận thế chấp (Ngân hàng)
扌
氐
甲
木
又
人

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bên nhận thế chấp (Ngân hàng)
Ví dụ (3)
zài在dǐ yā抵押hé tong合同zhōng中,tí gōng提供dài kuǎn贷款bìng并jiē shòu接受fáng chǎn房产dǐ yā抵押de的yín háng银行wèi为dǐ yā quánr én抵押权人。
Trong hợp đồng thế chấp, ngân hàng cung cấp khoản vay và nhận thế chấp bất động sản là bên nhận thế chấp.
dǐ yā quánr én抵押权人yǒu quán有权zài在zhài wùr én债务人wèi未àn qī按期hái kuǎn还款shí时,yī fǎ依法pāi mài拍卖dǐ yā wù抵押物bìng并yōu xiān优先shòu受cháng偿。
Bên nhận thế chấp có quyền đấu giá tài sản thế chấp theo pháp luật và được ưu tiên thanh toán khi con nợ không hoàn trả đúng hạn.
zuò wéi作为dǐ yā quánr én抵押权人,yín háng银行bì xū必须bàn lǐ办理dǐ yā抵押dēng jì登记yǐ以qǔ dé取得duì kàng对抗dì sān第三rén人de的xiào lì效力。
Với tư cách là bên nhận thế chấp, ngân hàng phải làm thủ tục đăng ký thế chấp để có được hiệu lực đối kháng với bên thứ ba.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây