检察院
jiǎncháyuàn
viện kiểm sát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:viện kiểm sát
Ví dụ (3)
rén mín jiǎn chá yuànshìguó jiāde jiān guān gōng
Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan giám sát luật pháp của quốc gia, truy tố theo pháp luật.
shè xiántān shòu huì贿defàn zuìxiàn suǒ线bèi sòngdàojiǎn chá yuànjìn xíngshěn chá
Manh mối phạm tội nghi ngờ tham ô nhận hối lộ đã được chuyển giao đến viện kiểm sát để thẩm tra khởi tố.
shīxiàngjiǎn chá yuàn jiāoliǎoguān xián yír énde jiàn shū
Luật sư đã nộp bản kiến nghị về việc không phê chuẩn bắt giữ nghi phạm cho viện kiểm sát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây