託
丶一一一丨フ一ノ一フ
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giao phó; tin cậy
Ví dụ (5)
我把這件事委託給他了。
Tôi đã ủy thác (giao phó) việc này cho anh ấy rồi.
她將孩子託付給鄰居照顧。
Cô ấy giao phó đứa trẻ cho người hàng xóm chăm sóc.
這件事就拜託你了。
Việc này đành nhờ cậy vào bạn vậy.
他託人給我帶了一封信。
Anh ấy đã nhờ người mang cho tôi một bức thư.
父母把希望都寄託在孩子身上。
Cha mẹ đem tất cả hy vọng gửi gắm vào con cái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây