Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
託
tuō
Giao phó; tin cậy
Hán Việt:THÁC•Số nét:10 nét•Bộ thủ:言 Ngôn•Loại từ:Động từ
丶一一一丨フ一ノ一フ
10 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Gửi gắm từng lời nói (言) chân tình như trao nhành cỏ non (乇) để nhờ cậy, ủy thác cho người đáng tin (託).

Thành phần cấu tạo

託
tuō
Giao phó; tin cậy
言
Bộ Ngônyán
Lời nói, ngôn ngữ (bên trái)
Bộ Ngôn
乇
Tháctuō
Gửi gắm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:Giao phó; tin cậy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bǎ把zhè這jiàn件shì事wěi委tuō託gěi給tā他le了。
Tôi đã ủy thác (giao phó) việc này cho anh ấy rồi.
I entrusted this matter to him.
#2
tā她jiāng將háizi孩子tuō託fù付gěi給lín鄰jū居zhào照gù顧。
Cô ấy giao phó đứa trẻ cho người hàng xóm chăm sóc.
She entrusted her child to a neighbor's care.
#3
zhè這jiàn件shì事jiù就bài拜tuō託nǐ你le了。
Việc này đành nhờ cậy vào bạn vậy.
I'm counting on you for this.
#4
tā他tuō託rén人gěi給wǒ我dài帶le了yì一fēng封xìn信。
Anh ấy đã nhờ người mang cho tôi một bức thư.
He asked someone to bring me a letter.
#5
fùmǔ父母bǎ把xīwàng希望dōu都jì寄tuō託zài在háizi孩子shēn身shàng上。
Cha mẹ đem tất cả hy vọng gửi gắm vào con cái.
The parents place all their hopes on their child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây