tuō
Giao phó; tin cậy
Hán việt: thác
丶一一一丨フ一ノ一フ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giao phó; tin cậy
Ví dụ (5)
zhèjiànshìwěituōgěile
Tôi đã ủy thác (giao phó) việc này cho anh ấy rồi.
jiānghái zituōgěilínzhào
Cô ấy giao phó đứa trẻ cho người hàng xóm chăm sóc.
zhèjiànshìjiùbàituōle
Việc này đành nhờ cậy vào bạn vậy.
tuōréngěidàilefēngxìn
Anh ấy đã nhờ người mang cho tôi một bức thư.
wàngdōutuōzàihái zishēnshang
Cha mẹ đem tất cả hy vọng gửi gắm vào con cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây