tuó
sườn dốc; hình vị phiên âm
Hán việt: đà
フ丨丶丶フノフ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đồi () nghiêng (ean đọc) xuống, mặt đất không bằng phẳng, dốc .

Thành phần cấu tạo

tuó
sườn dốc; hình vị phiên âm
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hình vị
Nghĩa:sườn dốc; hình vị phiên âm
Ví dụ (5)
dàotuóxíngzǒushí fēnjiān nán
Đường đi dốc và gập ghềnh, đi lại vô cùng khó khăn.
yuǎnchùdeshānshìtuó
Thế núi ở phía xa nhấp nhô và dốc thoai thoải.
jūn duìzàituódeshānshàngzhāyíng
Quân đội dựng trại trên vùng đất núi có độ dốc nghiêng.
dēngzhìgāotuókànquán
Leo lên sườn dốc cao, có thể nhìn bao quát toàn bộ thung lũng.
zhèdexíngduōtuóshì jiànfáng
Địa hình ở đây phần lớn là dốc nghiêng, không thích hợp để xây nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây