软文
ruǎnwén
Bài viết PR / Advertorial

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bài viết PR / Advertorial
Ví dụ (3)
zhèpiānjiè shàojiàn kāngshēng huófāng shìderuǎn wénzài wěiqiǎo miàozhí liǎomǒukuǎn
Bài viết PR giới thiệu về lối sống lành mạnh này đã lồng ghép khéo léo một dòng máy làm sữa hạt ở phần cuối.
xiāng yìngguǎng gào广 zhěgèngróng jiē shòudài yǒu shì cǎideruǎn wéntuī guǎng广
So với quảng cáo trực diện (quảng cáo cứng), người đọc dễ dàng tiếp nhận hình thức quảng bá qua bài viết PR mang màu sắc câu chuyện hơn.
zhuàn xiěruǎn wénde xīnzài gōngyǒujià zhídenèi róngér shì wèichuī pěngchǎn pǐn
Cốt lõi của việc viết bài PR nằm ở việc cung cấp nội dung có giá trị, chứ không phải mù quáng tâng bốc sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây