Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
搜索引擎优化
sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà
Tối ưu tìm kiếm (SEO)
—

Gợi nhớ

Từ "搜索引擎优化" (sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) nghĩa là "Tối ưu tìm kiếm (SEO)", ghép bởi: 搜 (sōu): tìm kiếm + 索 (suǒ): dây thừng + 引 (yǐn): kéo + 擎 (qíng): Trong từ: 引擎 (động cơ) + 优 (yōu): Xuất sắc + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

搜索引擎优化
sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà
Tối ưu tìm kiếm (SEO)
扌
叟
十
冖
糸
弓

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tối ưu tìm kiếm (SEO)
Ví dụ (2)
sōu suǒ yǐn qíng搜索引擎yōu huà优化shì是xī yǐn吸引miǎn fèi免费zìr án自然liú liàng流量de的zuì最yǒu xiào有效wǎng luò yíng xiāo网络营销shǒu duàn手段zhī yī之一。
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm là một trong những phương tiện marketing trực tuyến hiệu quả nhất để thu hút lượng truy cập tự nhiên miễn phí.
gōng sī公司jué dìng决定pìn qǐng聘请zhuān yè专业de的tuán duì团队lái来fù zé负责guān fāng wǎng zhàn官方网站de的sōu suǒ yǐn qíng搜索引擎yōu huà优化。
Công ty quyết định thuê đội ngũ chuyên nghiệp phụ trách tối ưu hóa công cụ tìm kiếm cho trang web chính thức.
2
động từ
Nghĩa:Tối ưu tìm kiếm (SEO)
Ví dụ (1)
yùn yíng运营rén yuán人员zhèng zài正在duì对chǎn pǐn产品xiáng qíng yè详情页de的guān jiàn cí关键词jìn xíng进行sōu suǒ yǐn qíng搜索引擎yōu huà优化。
Nhân viên vận hành đang thực hiện tối ưu hóa công cụ tìm kiếm cho các từ khóa của trang chi tiết sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây