刷单
shuādān
Đơn hàng ảo / Buff đơn

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đơn hàng ảo / Buff đơn
Ví dụ (2)
shāng jiāyīnwéi guīshuādānbèidiàn shāngpíng táichǔ dǎo zhìdiàn bèikòu fēnshèn zhìguāndiàn
Người bán bị sàn thương mại điện tử phạt do buff đơn hàng ảo trái quy định, dẫn đến cửa hàng bị trừ điểm hoặc thậm chí đóng cửa hàng.
jiān guǎn ményán shuādānchǎoxìnděngzhèng dāng jìng zhēngxíng wéi
Bộ phận quản lý giám sát triệt phá nghiêm khắc các hành vi cạnh tranh không lành mạnh như buff đơn ảo đánh bóng uy tín.
2
danh từ
Nghĩa:Đơn hàng ảo / Buff đơn
Ví dụ (1)
shuādānsuīr ánnéngzài duǎn qīn èi shēngshù dànduìpǐn páicháng jiàn kāng zhǎnyǒu hài
Buff đơn hàng ảo mặc dù có thể nâng cao số liệu trong ngắn hạn, nhưng đối với sự phát triển lành mạnh lâu dài của thương hiệu thì có hại không có lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây