店铺评分
diànpù píngfēn
Điểm đánh giá gian hàng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm đánh giá gian hàng
Ví dụ (3)
yōu xiùdeshòu hòu shìwéi chígāo shuǐ píngdiàn píng fēndeguān jiàn
Dịch vụ hậu mãi xuất sắc là chìa khóa để duy trì điểm đánh giá gian hàng ở mức độ cao.
diàn píng fēnguòhuìzhí jiējiàng xiāo fèi zhědegòu mǎixìnr èn
Điểm đánh giá gian hàng quá thấp sẽ trực tiếp làm giảm độ tin cậy mua sắm của người tiêu dùng.
men yàozhòng diǎnguān zhùzuì jìn chàpíngduìdiàn píng fēnzào chéngde liáng yǐng xiǎng
Chúng ta cần tập trung chú ý đến ảnh hưởng xấu mà mấy đánh giá tiêu cực gần đây gây ra cho điểm đánh giá gian hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây