获客
huòkè
Thu hút khách hàng

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Thu hút khách hàng
Ví dụ (2)
xún zhǎo chéng běnqiěgāo xiàodehuò dàoshìsuǒ yǒuchū chuàng miàn líndezuì tiǎo zhàn
Tìm kiếm kênh thu hút khách hàng chi phí thấp và hiệu quả cao là thách thức lớn nhất mà tất cả các doanh nghiệp khởi nghiệp đối mặt.
nèi róngyíng xiāozuò wéi zhǒngcháng diàndehuòfāng shìyuè lái yuèshòu dào deqīng lài
Tiếp thị nội dung với tư cách là phương thức thu hút khách hàng tích lũy lâu dài, ngày càng nhận được sự ưa chuộng của các doanh nghiệp.
2
động từ
Nghĩa:Thu hút khách hàng
Ví dụ (1)
píng táitōng guòxīnyòng zhù sòngdài jīn quàndehuó dòngláikuài huò
Sàn thu hút khách hàng nhanh chóng thông qua chiến dịch đăng ký người dùng mới tặng voucher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây