终身价值
zhōngshēn jiàzhí
Giá trị trọn đời (LTV)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị trọn đời (LTV)
Ví dụ (3)
gāoyòng degòupín dān xiāo fèijīn énéng gòuyǒu xiào shēngzhōng shēnjià zhí
Nâng cao tần suất mua lại của người dùng và số tiền tiêu dùng đơn lẻ có thể nâng cao hiệu quả giá trị trọn đời của họ.
zhōng shēnjià zhíshìpíng shì chǎng tuī guǎng广huó dòngcháng tóu huí bào de xīnzhǐ biāo
Giá trị trọn đời là chỉ số cốt lõi để đánh giá tỷ suất hoàn vốn đầu tư lâu dài của các hoạt động tiếp thị.
shēn jiě tóngqúndezhōng shēnjià zhíyǒu zhù gèng fēn pèiyíng xiāo suàn
Hiểu sâu sắc giá trị trọn đời của các nhóm khách hàng khác nhau giúp doanh nghiệp phân bổ ngân sách marketing một cách hợp lý hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây