跨境电商
kuàjìng diànshāng
Thương mại điện tử xuyên biên giới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại điện tử xuyên biên giới
Ví dụ (3)
kuà jìngdiàn shāngmiǎn liǎohěn duōchuán tǒngjìn kǒumào dezhōng jiān huán jiéjià gèngyǒuyōu shì
Thương mại điện tử xuyên biên giới lược bỏ đi rất nhiều khâu trung gian của mậu dịch nhập khẩu truyền thống, giúp mức giá có lợi thế cạnh tranh hơn.
guó jiāchū táiliǎo lièshuì shōuyōu huì zhèng zhī chíkuà jìngdiàn shāngháng dejiàn kāng zhǎn
Nhà nước đã ban hành một loạt chính sách ưu đãi thuế nhằm hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của ngành thương mại điện tử xuyên biên giới.
zhī jié suànguó liúhǎi guāntōng guānshìkuà jìngdiàn shāngyùn yíngzhōng miàn duìdesānnán guān
Thanh toán quyết toán, logistics quốc tế và thông quan hải quan là ba khó khăn lớn bắt buộc phải đối mặt khi vận hành thương mại điện tử xuyên biên giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây