毛孔
máokǒng
Lỗ chân lông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗ chân lông
Ví dụ (3)
yóu zhīfēn guòduōróng dǎo zhìmáo kǒng
Tiết dầu quá nhiều dễ dẫn đến lỗ chân lông to và tắc nghẽn.
dìng shēn céngqīng jiénéngyǒu xiàoqīng chúmáo kǒngnèi de gòu
Làm sạch sâu định kỳ giúp loại bỏ hiệu quả chất bẩn bên trong lỗ chân lông.
zhèkuǎnshōu liǎnshuǐyǒu zhù shōu suō liǎnhòudemáo kǒng
Loại nước hoa hồng se khít này hỗ trợ thu nhỏ lỗ chân lông sau khi rửa mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây