发膜
fàmó
Kem ủ tóc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem ủ tóc
Ví dụ (3)
jīng chángrǎn derén měi zhōushǐ yòng使dàoliǎng
Người thường xuyên nhuộm tóc có thể sử dụng kem ủ tóc một đến hai lần mỗi tuần.
zài shāoshànghòuzuì hǎoyòngmáo jīnbāo guǒshí fēn zhōng
Sau khi thoa kem ủ lên ngọn tóc, tốt nhất nên quấn khăn ấm trong mười phút.
zhèkuǎn rùnxíngnéngyǒu xiàogǎi shàntóu fagān fēn chàdewèn
Loại kem ủ tóc dưỡng ẩm này có thể cải thiện hiệu quả tình trạng tóc khô xơ và chẻ ngọn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây