遮瑕度
zhēxiádù
Độ che khuyết điểm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ che khuyết điểm
Ví dụ (3)
zhèkuǎnfěn shìqīng xíngdeyīn zhēxiá jiào bān
Loại kem nền này thuộc dòng mỏng nhẹ, do đó độ che khuyết điểm ở mức trung bình.
guǒ yàogāozhēxiá pèizhē xiá gāo shǐ yòng使
Nếu bạn cần độ che khuyết điểm cao, có thể kết hợp sử dụng cùng kem che khuyết điểm.
zhèkuǎn diànfěn dezhēxiá tōng guòdié jiā lái gāo
Độ che khuyết điểm của hộp phấn nước này có thể được tăng lên bằng cách đánh thêm nhiều lớp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây