美瞳
měitóng
Kính áp tròng màu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kính áp tròng màu
Ví dụ (3)
dàishàngměitónghòudetóng kǒngyán biàn chéngliǎoshēn suìdehuī
Sau khi đeo kính áp tròng màu, màu con ngươi của cô ấy biến thành màu xám sâu thẳm.
pèi dàiměitóngyàozhù wèi shēngměi tiānqīng bìngjìn pàozài zhōng
Đeo kính áp tròng màu cần lưu ý vệ sinh, hàng ngày phải rửa sạch và ngâm trong nước ngâm kính chuyên dụng.
gòu mǎiměitóngshí dìngyàoxuǎn yǒu zhìdezhèng guīpǐn pái
Khi mua kính áp tròng màu nhất định phải lựa chọn thương hiệu chính hãng có kiểm định đạt chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây